Giá thực phẩm Hà Nội ngày 4/9

  • 06:41 04/09/2020

Giá được cập nhật tại các chợ dân sinh ở Hà Nội.

STT

Loại hàng

ĐVT

 Đơn giá

16

Cá hồi - phần đuôi

kg

299,000

17

Cá hồi - phần lườn đông lạnh

kg

55,000

18

Cá ngừ - phi lê

kg

459,000

19

Gà ta (nguyên con)

kg

70.000-90.000

20

Gà công nghiệp (nguyên con)

kg

35.000-55.000

21

Rô phi

kg            

30,000  

22

Rô ta (nuôi)

kg

30,000  

23

Cá chép

kg

35,000  

24

Cá trắm thường

kg

40,000  

25

Cá trắm đen

kg

90,000  

26

Cá quả

kg

85,000  

27

Cá tầm (đông lạnh)

kg

75,000  

28

Ếch (nguyên con)

kg

70,000  

29

Lươn (nguyên con)

kg

90,000  

30

Trạch (nguyên con)

kg

80,000  

31

Ba ba (nguyên con)

kg

160,000  

32

Tôm thẻ nước lợ (loại trung)

kg

170,000  

33

Ốc nhồi (loại to)

kg

155,000  

34

Cá kìm (đông lạnh)

kg

50,000  

35

Nục hoa (đông lạnh)

kg

30,000  

36

Thu (đông lạnh)

kg

90,000  

37

Mực tươi (loại nhỏ)

kg

110,000  

38

Mực tươi (loại trung)

kg

130,000  

39

Mực tươi (loại to)

kg

150,000  

BN