Giá rau - củ - quả Hà Nội ngày 1/10

  • 09:47 01/10/2020

Giá được cập nhật tại chợ đầu mối nông sản Tân Mai. Hà Nội.

STT

Loại hàng

ĐVT

Đơn giá

1

Rau muống (bó to)

4.000  

2

Rau ngót (bó to)

5.000  

3

Cải bắp (Đà Lạt)

kg

12.000  

4

Mồng tơi

         3.000  

5

Xà lách

kg

      20.000  

6

Súp lơ trắng

kg

       30.000  

7

Súp lơ xanh

kg

       35.000  

8

Cải ngọt

kg

12.000  

9

Cải bó xôi

kg

      22.000  

10

Cải ngồng

kg

18.000  

11

Cải củ (thân + củ)

kg

10.000  

12

Cải bẹ xanh (muối dưa)

kg

10.000  

13

Cải thảo

kg

12.000  

14

Hoa (bông) thiên lý

kg

45.000  

15

Giá đỗ

kg

60.000  

16

Su su

kg

8.000  

17

Củ cải trắng (riêng củ)

kg

10.000  

18

Khổ qua (mướp đắng)

kg

10.000  

19

Cà chua

kg

16.000  

20

Cà tím

kg

12.000  

21

Dưa chuột

kg

12.000  

22

Mướp xanh (mướp hương)

kg

10.000  

23

Mướp nhật (lặc lày)

kg

18.000  

24

Bí xanh (bí đao Mộc Châu)

kg

16.000  

25

Bí đỏ

kg

8.000  

26

Bầu

kg

10.000  

27

Đậu đũa (đỗ)

kg

15.000  

28

Măng củ tươi

kg

15.000  

29

Chanh xanh (quả)

kg

13.000  

30

Quất (quả tắc)

kg

15.000  

31

Củ sắn

kg

13.000  

32

Khoai lang nhật

kg

17.000  

33

Khoai tây

kg

10.000  

34

Khoai môn

kg

15.000  

35

Khoai sọ

kg

20.000  

36

Lạc (hạt trắng)

kg

50.000  

37

Lạc (hạt đỏ)

kg

55.000  

38

Đỗ xanh hạt

kg

50.000  

39

Đỗ đen hạt

kg

60.000  

40

Hành tím khô (đẹp)

kg

40.000  

41

Hành tây

kg

12.000  

42

Tỏi khô (dạng cô đơn)

kg

80.000  

43

Tỏi tàu (tép to)

kg

25.000  

44

Tỏi ta (tép nhỏ)

kg

50.000  

45

Gừng

kg

80.000  

46

Riềng

kg

50.000  

BN