Giá rau củ quả tại Hà Nội ngày 25/9

  • 09:24 25/09/2020

Cập nhật tại chợ đầu mối Tân Mai (Hà Nội).

STT

Tên hàng

ĐVT

Đơn giá

1

Rau muống (bó to)

5,000  

2

Rau ngót (bó to)

5,000  

3

Cải bắp (Đà Lạt)

kg

15,000  

4

Mồng tơi

3,000  

5

Xà lách

kg

20,000  

6

Súp lơ trắng

kg

32,000  

7

Súp lơ xanh

kg

35,000  

8

Cải ngọt

kg

10,000  

9

Cải bó xôi

kg

20,000  

10

Cải ngồng

kg

15,000  

11

Cải củ (thân + củ)

kg

12,000  

12

Cải bẹ xanh (muối dưa)

kg

10,000  

13

Cải thảo

kg

12,000  

14

Hoa (bông) thiên lý

kg

50,000  

15

Giá đỗ

kg

60,000  

16

Cà rốt

kg

15,000  

17

Su su

kg

10,000  

18

Củ cải trắng (riêng củ)

kg

12,000  

19

Khổ qua (mướp đắng)

kg

8,000  

20

Cà chua

kg

15,000  

21

Cà tím

kg

12,000  

22

Dưa chuột

kg

10,000  

23

Mướp xanh (mướp hương)

kg

12,000  

24

Mướp nhật (lặc lày)

kg

17,000  

25

Bí xanh (bí đao Mộc Châu)

kg

15,000  

26

Bí đỏ

kg

8,000  

27

Bầu

kg

10,000  

28

Đậu đũa (đỗ)

kg

15,000  

29

Măng củ tươi

kg

15,000  

30

Chanh xanh (quả)

kg

12,000  

31

Quất (quả tắc)

kg

15,000  

32

Củ sắn

kg

12,000  

33

Khoai lang nhật

kg

18,000  

34

Khoai tây

kg

10,000  

35

Khoai môn

kg

13,000  

36

Khoai sọ

kg

20,000  

37

Lạc (hạt trắng)

kg

50,000  

38

Lạc (hạt đỏ)

kg

55,000  

39

Đỗ xanh hạt

kg

50,000  

40

Đỗ đen hạt

kg

60,000  

41

Hành tím khô (đẹp)

kg

40,000  

42

Hành tây

kg

12,000  

43

Tỏi khô (dạng cô đơn)

kg

80,000  

44

Tỏi tàu (tép to)

kg

25,000  

45

Tỏi ta (tép nhỏ)

kg

50,000  

46

Gừng

kg

80,000  

47

Riềng

kg

50,000  

NB